Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- nhiệm vụ, công tácdanh từB1đếm được (countable)a task or duty assigned to someone to achieve a specific goal.
- sứ mệnh, mục tiêudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an important purpose or ideal that someone is dedicated to.
- phái đoàn, đoàn đại biểudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a group of people sent to perform an official task.
- cử đi, phái điđộng từB2ngoại động từ (transitive)to send someone to a place to perform a task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- missionNguyên thể (infinitive)
- missionsSố nhiều (plural)
- missionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- missioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mission control | Trung tâm điều khiển sứ mệnh | |
| mission critical | Tối quan trọng | |
| mission impossibledanh từ | danh từ | Nhiệm vụ bất khả thi |
| mission statementdanh từ | danh từ | Tuyên bố sứ mệnh |
| mission trip | Chuyến đi truyền giáo | |
| diplomatic missiondanh từ | danh từ | Phái đoàn ngoại giao |
| economic mission | Phái đoàn kinh tế | |
| foreign mission | Phái đoàn nước ngoài |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Chuyến truyền giáo
- đếm được (countable)A missionary expedition.
Họ từ (word family)
cùng gốc missionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmissiō“a sending, sending away, dispatching, discharging, release, remission, cessation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- [] . , , .[…][Cô ấy] coi sứ mệnh của đời mình là đảm bảo rằng không ai xung quanh họ biết được sự thật thực sự. Nhưng cô con gái này của bà, nó là một kẻ khó lường, không phải là người đáng tin cậy.
- hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
- hội truyền giáo ở nước ngoài