Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm lâyđộng từngoại động từ (transitive)To send or convey from one person, place or thing to another.
- Lây truyền, truyền bệnhđộng từngoại động từ (transitive)To spread or pass on (something such as a disease or a signal).
- Di truyền, truyền lạiđộng từngoại động từ (transitive)To impart, convey or hand down by inheritance or heredity.
- Truyền tải, truyền tin, phát thanhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To communicate (news or information, especially electronically).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transmitNguyên thể (infinitive)
- transmitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transmittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transmittingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transmit (sth) (from…) (to…)truyền (cái gì) (từ…) (đến…)
- transmit sthlây truyền cái gìsexually transmitted diseasescác bệnh lây truyền qua đường tình dục
- transmit sth to sbtruyền cái gì cho aiParents can unwittingly transmit their own fears to their children.Cha mẹ có thể vô tình truyền nỗi sợ hãi của mình cho con cái.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transmit a signal | Phát tín hiệu | |
| transmit data | Truyền dữ liệu | |
| transmit disease | Truyền bệnh | |
| transmit electricity | Dẫn điện | |
| transmit infection | Lây truyền bệnh | |
| transmit information | Truyền tải thông tin | |
| cross-transmitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với cross-infect |
| push-to-transmitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với push-to-talk |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Truyền
- ngoại động từ (transitive)Truyền, dẫn truyềnTo convey or conduct (energy or force) through a mechanism or medium.
Xuất hiện ở từ khác
- carryđồng nghĩatập trung vào việc đưa đi.
- conductđồng nghĩatruyền đi qua một khoảng cách hoặc môi trường
- transferđồng nghĩaChủ yếu dùng cho tín hiệu, dữ liệu hoặc bệnh.
- transportdễ nhầmDùng cho tín hiệu, sóng, thông tin hoặc bệnh; không dùng để chỉ phương tiện chở người hoặc hàng.
- travelđồng nghĩaChuyển tín hiệu, năng lượng hoặc thông tin; thường có tính kỹ thuật.
- 发Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc transmitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitransmitten
- từ tiếng Latinhtrānsmittō“transmit”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lực kéo và lực phanh được truyền tới thân xe qua chốt trục hướng xuống theo cách thông thường.
- chuyển một bức thư
- .Dây dẫn truyền điện.