transmissible
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có khả năng lây truyền từ người này sang người kháctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being transmitted from one person to another.
- Có khả năng truyền từ máy phát tới máy thutính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being transmitted from a transmitter to a receiver.
- Có khả năng truyền bệnh; truyền nhiễm, lây nhiễmtính từkhông so sánh (not comparable)Able to transmit a disease; infectious, contagious.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transmissible spongiform encephalopathydanh từ | danh từ | Bất kỳ bệnh thoái hóa não gây tử vong, không thể chữa khỏi nào do prion truyền |
Nguồn gốc (etymology)
trānsmissus-ible
Ví dụ
- nhiệt có thể truyền được qua sắt
Họ từ (word family)
cùng gốc transmissibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha