Dịch

transmission

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự làm lây landanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of transmitting, e.g. data (signals) or electric power.
  2. Sự truyền, sự phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being transmitted.
  3. Tín hiệu phát thanh, bản tin phát thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is transmitted, such as a message, picture, or a disease; the sending of such a thing.
  4. Sự dẫn truyền xung thần kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passage of a nerve impulse across synapses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transmissionDạng gốc (base form)
  2. transmissionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

automatic transmissiondanh từHộp số tự động (tỷ số truyền tự động thay đổi theo điều kiện hoạt động, không cần sự can thiệp của người lái)
community transmissionSự lây truyền cộng đồng
data transmissionSự truyền dữ liệu
live transmissionChương trình truyền hình trực tiếp
manual transmissiondanh từSố sàn
prevent transmissionNgăn chặn sự lây truyền
electric power transmissiondanh từSự di chuyển một lượng lớn năng lượng điện từ nơi phát điện đến trạm biến áp
transmission oildanh từĐồng nghĩa với transmission fluid

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Hộp số
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hộp số, bộ truyền độngA device, usually an assembly of gears (gearbox) plus a clutch or torque converter, through which power is sent from the engine to the driveshaft in an automobile (motor car or motor truck).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtransmissionem

Ví dụ

  • ( ) vehicle's .Bất kỳ phương tiện nào dùng động cơ đốt trong đều cần một hộp số có thể thay đổi tỉ số truyền (vòng tua máy sang vòng tua bánh xe) khi tốc độ xe thay đổi.
  • .Buổi phát sóng radio đã kết thúc.
  • .Họ đang kiểm soát sự lây truyền.

AI