Dịch

tranny

C2danh từ (noun)
US/ˈtɹæni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đài bán dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transistor radio.
  2. Hộp số xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle's transmission.
  3. Máy biến ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electrical transformer.
  4. Sự chuyển tiếpdanh từđếm được (countable)A transition between moves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trannyDạng gốc (base form)
  2. tranniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tranny chaserdanh từNgười bị thu hút về mặt tình dục bởi người chuyển giới hoặc người chuyển giới, nói chung là theo cách tôn sùng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phong cách trượt ván chuyển tiếp
  1. không đếm được (uncountable)A style of skateboarding based on transitioning from one move to the next.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ transgender

danh từ

Rút gọn từ transistor

danh từ

Rút gọn từ transmission

Ví dụ

  • , – , .Chúng tôi nói chuyện, và tôi nghe Đài Luxembourg trên đài bán dẫn của mình – tôi có một chiếc tai nghe nhỏ, nên nếu giáo viên vào họ sẽ không nghe thấy.
  • .Các sự cố khác khi hộp số đột ngột khóa ở số cao và yêu cầu khởi động lại xe để trở lại bình thường.
  • .Anh ấy là người chuyển giới.

AI