Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đài bán dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transistor radio.
- Hộp số xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle's transmission.
- Máy biến ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electrical transformer.
- Sự chuyển tiếpdanh từđếm được (countable)A transition between moves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trannyDạng gốc (base form)
- tranniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tranny chaserdanh từ | danh từ | Người bị thu hút về mặt tình dục bởi người chuyển giới hoặc người chuyển giới, nói chung là theo cách tôn sùng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phong cách trượt ván chuyển tiếp
- không đếm được (uncountable)A style of skateboarding based on transitioning from one move to the next.
Họ từ (word family)
cùng gốc trannyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , – , .Chúng tôi nói chuyện, và tôi nghe Đài Luxembourg trên đài bán dẫn của mình – tôi có một chiếc tai nghe nhỏ, nên nếu giáo viên vào họ sẽ không nghe thấy.
- .Các sự cố khác khi hộp số đột ngột khóa ở số cao và yêu cầu khởi động lại xe để trở lại bình thường.
- .Anh ấy là người chuyển giới.