Dịch

transgender

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹænzˈd͡ʒɛndə/US/ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: having a gender (identity) which is different from one's assigned sex; that is, the identity of a trans man, trans woman, or someone non-binary, for example, agender, bigender, or third-gender.
  2. Người chuyển giới ngược giới tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: having a gender (identity) which is opposite from the sex one was assigned at birth: being assigned male but having a female gender, or vice versa (that is, not including a non-binary identity).
  3. Không theo vai trò giới truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: transgressing or not identifying with culturally conventional gender roles and categories of male or female.
  4. Liên quan đến người chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to transgender people (adjective sense 1), or their experiences or identity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transgenderDạng gốc (base form)
  2. transgendersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

transgender communityCộng đồng người chuyển giới
transgender identityBản dạng giới
transgender personNgười chuyển giới
transgender rightsQuyền người chuyển giới
transgender barQuán bar dành cho người chuyển giới
transgender bathroomNhà vệ sinh cho người chuyển giới
transgender issuesVấn đề chuyển giới
transgender problemsVấn đề của người chuyển giới

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dành cho người chuyển giới
  1. không so sánh (not comparable)Of a space: intended primarily for transgender people.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

John F. Oliven đặt ra

trans-“extending across, through, or over”gender

Ví dụ

  • , . , .Chúng tôi đã lên sóng đài phát thanh địa phương để nói về những vấn đề của người chuyển giới.
  • , sex-role , — person’s .Những gì đang xảy ra trên thế giới vào thời điểm đó, những hạn chế hay tự do trong việc lựa chọn vai trò giới tính, hay trong việc tiếp cận vải vóc và phong cách ăn mặc – không có điều gì trong số đó ảnh hưởng nhiều đến mong muốn trở thành người khác giới của người chuyển giới.
  • , .Chúng tôi đã lên sóng đài phát thanh địa phương để nói về những vấn đề của người chuyển giới.

AI