transgender
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: having a gender (identity) which is different from one's assigned sex; that is, the identity of a trans man, trans woman, or someone non-binary, for example, agender, bigender, or third-gender.
- Người chuyển giới ngược giới tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: having a gender (identity) which is opposite from the sex one was assigned at birth: being assigned male but having a female gender, or vice versa (that is, not including a non-binary identity).
- Không theo vai trò giới truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: transgressing or not identifying with culturally conventional gender roles and categories of male or female.
- Liên quan đến người chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to transgender people (adjective sense 1), or their experiences or identity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transgenderDạng gốc (base form)
- transgendersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transgender community | Cộng đồng người chuyển giới | |
| transgender identity | Bản dạng giới | |
| transgender person | Người chuyển giới | |
| transgender rights | Quyền người chuyển giới | |
| transgender bar | Quán bar dành cho người chuyển giới | |
| transgender bathroom | Nhà vệ sinh cho người chuyển giới | |
| transgender issues | Vấn đề chuyển giới | |
| transgender problems | Vấn đề của người chuyển giới |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dành cho người chuyển giới
- không so sánh (not comparable)Of a space: intended primarily for transgender people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc transgenderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Chúng tôi đã lên sóng đài phát thanh địa phương để nói về những vấn đề của người chuyển giới.
- , sex-role , — person’s .Những gì đang xảy ra trên thế giới vào thời điểm đó, những hạn chế hay tự do trong việc lựa chọn vai trò giới tính, hay trong việc tiếp cận vải vóc và phong cách ăn mặc – không có điều gì trong số đó ảnh hưởng nhiều đến mong muốn trở thành người khác giới của người chuyển giới.
- , .Chúng tôi đã lên sóng đài phát thanh địa phương để nói về những vấn đề của người chuyển giới.