Dịch

gender

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈd͡ʒɛndə/US/ˈd͡ʒɛndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Giới tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sex (a category, either male or female, into which sexually-reproducing organisms are divided on the basis of their reproductive roles in their species).
  2. Giới, bản dạng giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Identification as a man, a woman, or something else, and association with a (social) role or set of behavioral and cultural traits, clothing, etc; a category to which a person belongs on this basis. (Compare gender role, gender identity.)
  3. Gán giới tính, xác định giới tínhđộng từTo assign a gender to (a person); to perceive as having a gender; to address using terms (pronouns, nouns, adjectives...) that express a certain gender.
  4. Chuẩn giới, gợi cảm xúc giới tích cựctính từEvoking positive feelings regarding gender, like gender euphoria or gender envy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genderNguyên thể (infinitive)
  2. gendersSố nhiều (plural)
  3. genderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. genderingPhân từ I (present participle)
  5. more genderSo sánh hơn (comparative)
  6. most genderSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gender sthphân giới cái gì

Cụm từ (phrase)

gender discriminationPhân biệt đối xử theo giới
gender equalityBình đẳng giới
gender gapdanh từKhoảng cách giới
gender identitydanh từBản dạng giới
gender roledanh từVai trò giới
gender stereotypeĐịnh kiến giới
gender-neutraltính từDùng bởi hoặc dành cho những người thuộc bất kỳ giới tính nào; không bị giới hạn ở (chỉ một) giới tính; có sẵn cho mọi giới tính
gender transitiondanh từChuyển đổi giới tính

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Giống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giống, giống ngữ phápA division of nouns and pronouns (and sometimes of other parts of speech) into masculine or feminine, and sometimes other categories like neuter or common, and animate or inanimate.

Ví dụ

  • .Một số loài động vật thay đổi giới tính.
  • , . .Tôi là một người thích ăn mặc khác giới theo sở thích và khuynh hướng, một người chuyển giới. Đối với tôi, việc con người thể hiện bản thân theo giới tính là một hiện tượng tuyệt vời và độc đáo của con người.
  • [ ], , , , , , , .Sự biến cách của đại từ [trong tiếng Anh], phần mà chúng ta sẽ tập trung chú ý nhất, biến đổi đại từ theo ngôi, số, cách, giống, tính hữu sinh và tính phản thân.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigendre
  2. từ tiếng Pháp cổgendre
  3. từ tiếng Latinhgenus“type, kind”

Cùng gốc (doublet)genregenus

danh từ
  1. mượn từ tiếng Indonesiagender
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigendren
  2. từ tiếng Pháp trung đạigendrer
  3. từ tiếng Latinhgenerāre

Ngôn ngữ khác

AI