Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Giới tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sex (a category, either male or female, into which sexually-reproducing organisms are divided on the basis of their reproductive roles in their species).
- Giới, bản dạng giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Identification as a man, a woman, or something else, and association with a (social) role or set of behavioral and cultural traits, clothing, etc; a category to which a person belongs on this basis. (Compare gender role, gender identity.)
- Gán giới tính, xác định giới tínhđộng từTo assign a gender to (a person); to perceive as having a gender; to address using terms (pronouns, nouns, adjectives...) that express a certain gender.
- Chuẩn giới, gợi cảm xúc giới tích cựctính từEvoking positive feelings regarding gender, like gender euphoria or gender envy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genderNguyên thể (infinitive)
- gendersSố nhiều (plural)
- genderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- genderingPhân từ I (present participle)
- more genderSo sánh hơn (comparative)
- most genderSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gender sthphân giới cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender discrimination | Phân biệt đối xử theo giới | |
| gender equality | Bình đẳng giới | |
| gender gapdanh từ | danh từ | Khoảng cách giới |
| gender identitydanh từ | danh từ | Bản dạng giới |
| gender roledanh từ | danh từ | Vai trò giới |
| gender stereotype | Định kiến giới | |
| gender-neutraltính từ | tính từ | Dùng bởi hoặc dành cho những người thuộc bất kỳ giới tính nào; không bị giới hạn ở (chỉ một) giới tính; có sẵn cho mọi giới tính |
| gender transitiondanh từ | danh từ | Chuyển đổi giới tính |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Giống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giống, giống ngữ phápA division of nouns and pronouns (and sometimes of other parts of speech) into masculine or feminine, and sometimes other categories like neuter or common, and animate or inanimate.
Ví dụ
- .Một số loài động vật thay đổi giới tính.
- , . .Tôi là một người thích ăn mặc khác giới theo sở thích và khuynh hướng, một người chuyển giới. Đối với tôi, việc con người thể hiện bản thân theo giới tính là một hiện tượng tuyệt vời và độc đáo của con người.
- [ ], , , , , , , .Sự biến cách của đại từ [trong tiếng Anh], phần mà chúng ta sẽ tập trung chú ý nhất, biến đổi đại từ theo ngôi, số, cách, giống, tính hữu sinh và tính phản thân.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc genderNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sexdễ nhầm, đồng nghĩaGender thường nhấn mạnh vai trò và bản sắc xã hội; sex chủ yếu chỉ phân loại sinh học, nhưng cũng được dùng rộng hơn trong một số ngữ cảnh.