Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chidanh từA category in the classification of organisms, ranking below family (Lat. familia) and above species.
- Đơn vị phân loại cấp chidanh từA taxon at this rank.
- Nhóm có đặc điểm chungdanh từA group with common attributes.
- Chi (trong toán học)danh từA natural number representing any of several related measures of the complexity of a given manifold or graph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- genusDạng gốc (base form)
- genera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| form genusdanh từ | danh từ | Tập hợp các sinh vật được công nhận chính thức ở cấp chi có tên phân loại nhưng được biết đến là một nhóm nhân tạo chứ không phải là nhóm tự nhiên |
| type genusdanh từ | danh từ | Chi đã được chỉ định là điển hình của một họ và sau đó họ được đặt tên |
| genus namedanh từ | danh từ | Tên khoa học của một chi luôn được viết hoa và in nghiêng |
| cloud genusdanh từ | danh từ | Nhóm hệ thống phân loại đám mây tiêu chuẩn. Các thành viên bao gồm ti, ti tích tích, ti tầng, altocumulus, altostratus, nimbostratus, stratocumulus, stratus, Cumulus và cumulonimbus |
| Euler genusdanh từ | danh từ | Số nguyên tối thiểu n sao cho đồ thị đã cho có thể được vẽ mà không cắt chính nó trên một hình cầu có n chữ hoa hoặc có n/2 tay cầm |
| summum genusdanh từ | danh từ | Chi cao nhất, bao gồm tất cả nhất; một loài không thuộc bất kỳ chi nào khác |
| et id genus omnecụm từ | cụm từ | Và mọi thứ thuộc loại đó |
| et hoc genus omnecụm từ | cụm từ | Và tất cả những thứ này |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại
- Loại, phạm trù rộng hơnWithin a definition, a broader category of the defined concept.
Họ từ (word family)
cùng gốc genusNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các loài khác thuộc chi Bos thường được gọi là gia súc hoặc gia súc hoang dã.
- , .Trong hầu hết các trường hợp, khi nhắc lại tên nhị thức, bạn có thể viết tắt tên chi mà không sợ làm người đọc nhầm lẫn.
- "."Hồi tưởng là một trong cả một nhóm các hiệu ứng ít nhiều đặc thù đối với những hiện tượng mà chúng ta thường gọi là "thuộc về tâm trí".