Nghĩa chính
- Tội diệt chủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The systematic and deliberate destruction of a group of people; typically by killing substantial numbers of them, on the basis of their ethnicity, religion, nationality, or similar grounds.
- Diệt chủng văn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The systematic suppression of ideas or practices on the basis of cultural or ethnic origin; culturicide.
- Diệt sạch quái vật (trong game)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elimination of an entire class of monsters by the player in roguelikes.
- Diệt chủngđộng từngoại động từ (transitive)To commit genocide (against); to eliminate (a group of people) completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genocideNguyên thể (infinitive)
- genocidesSố nhiều (plural)
- genocidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- genocidingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- genocide against sbdiệt chủng aigenocide against ethnic minoritiesdiệt chủng các nhóm thiểu số
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genocide denial | Phủ nhận tội diệt chủng | |
| genocide prevention | Phòng ngừa diệt chủng | |
| genocide trial | Xét xử tội diệt chủng | |
| cultural genocidedanh từ | danh từ | Thuốc trừ sâu |
| Armenian genocidedanh từ riêng | danh từ riêng | Nạn diệt chủng armenia |
| Genocide Joedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của tổng thống Mỹ Joe Biden |
| hot genocidedanh từ | danh từ | Cuộc diệt chủng diễn ra nhanh chóng dưới hình thức một cuộc nổi dậy bất ngờ |
| white genocidedanh từ | danh từ | Thuyết âm mưu khẳng định sự tồn tại của một âm mưu nhằm loại bỏ người da trắng bằng nhiều cách khác nhau, bao gồm nhưng không giới hạn ở việc lai giống, nhập cư, đồng hóa, đa văn hóa và bạo lực |
Ví dụ
- .Một cuộc diệt chủng sẽ luôn theo sau bởi sự phủ nhận rằng nó đã từng xảy ra.
- ( , ), ( ) ( ).Ba lối chơi chính là trung lập (người chơi giết một số, nhưng không phải tất cả quái vật), hòa bình (tất cả quái vật được tha mạng) và diệt sạch (tất cả quái vật bị tiêu diệt).
- .Bạn biết rằng việc khuyến khích các chính phủ tàn bạo mua công nghệ vũ khí hủy diệt hàng loạt của chúng ta sẽ hợp lý hơn nhiều so với việc bảo họ cung cấp thực phẩm cho những cái bụng rỗng của người dân hoặc ngừng diệt chủng người dân.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc genocideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha