Dịch

Holodomor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nạn đói 1932–33 ảnh hưởng đến vùng nông thôn Ukraine và các vùng lãnh thổ khác của Liên Xô, là kết quả của việc chính phủ Liên Xô ép buộc tập thể hóa nông dân sở hữu đất đaidanh từ riêngThe 1932–33 famine affecting rural Ukraine and other territories of the Soviet Union, a result of the forced collectivization of land-owning peasants by the Soviet government.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HolodomorDạng gốc (base form)
  2. HolodomorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
А nạn đói với số người chết hàng loạt
  1. А nạn đói với số người chết hàng loạt, đặc biệt là nạn đói ở Liên Xô năm 1921–22, 1932–33, hoặc 1946–47А famine with mass deaths, especially one of the Soviet famines in 1921–22, 1932–33, or 1946–47.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng UkrainaГолодомо́рHolodomór

Ví dụ

  • 1928 , middle-peasants, : " murder-famine ()."

AI