Dịch

genticide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giết hại một chủng tộc hay quốc gia của con người; sự tàn sát của một nhóm dân tộc; một cuộc diệt chủngdanh từThe killing of a race or nation of people; the slaughter of an ethnic group; a genocide.
  2. Việc giết người bà con hoặc người bà con; vụ sát hại người thân ruột thịtdanh từThe killing of a kinsman or kinswoman; the murder of a blood relative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genticideDạng gốc (base form)
  2. genticidesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . ! — !
  • : […]
  • , . ; , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgēns“a race, nation, people; a clan, family”

AI