Nghĩa chính
- Việc giết hại một chủng tộc hay quốc gia của con người; sự tàn sát của một nhóm dân tộc; một cuộc diệt chủngdanh từThe killing of a race or nation of people; the slaughter of an ethnic group; a genocide.
- Việc giết người bà con hoặc người bà con; vụ sát hại người thân ruột thịtdanh từThe killing of a kinsman or kinswoman; the murder of a blood relative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genticideDạng gốc (base form)
- genticidesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . ! — !
- : […]
- , . ; , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhgēns“a race, nation, people; a clan, family”