Dịch

parricide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ giết người thân, đặc biệt là cha mẹdanh từSomeone who kills a relative, especially a parent.
  2. Kẻ phạm tội phản quốcdanh từSomeone who commits treason.
  3. Giết hại người thân, đặc biệt là cha mẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a relative, especially a parent.
  4. Việc giết chết một người cai trị, hoặc nhân vật có thẩm quyền khác; sự phản bộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a ruler, or other authority figure; treason.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parricideDạng gốc (base form)
  2. parricidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparricide
  2. từ tiếng Latinhparricīda
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparricide
  2. từ tiếng Latinhparricīdium

Ví dụ

  • sister-in-law's – , , , , – .
  • Schiller’s ‘ ’ , ; ‘ ,’ , “,” .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc parricide

AI