Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postgenocide
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau một cuộc diệt chủng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After a genocide.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
genocide
Ví dụ
According
to
Gérard
Prunier
,
everything
conspired
to
turn
Congo
into
a
kill
zone
:
a
dying
dictator
;
the
end
of
the
cold
war
;
Western
guilt
;
and
a
tough
,
suspicious
,
postgenocide
,
Israel-like
Rwanda
,
whose
national
ethos
,
simply
stated
,
was
Never
Again
.
AI
1
Sau một cuộc diệt chủng
1
Sau một cuộc diệt chủng
1
Sau một cuộc diệt chủng