geno-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Di truyền học - ví dụ. kiểu gentiền tốgenetics - e.g. genotype
- Gia đình, bộ lạc hoặc chủng tộc - ví dụ: sự diệt chủngtiền tốfamily, tribe or race - e.g. genocide
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổγένοςgénos“race, kind”