genomics
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hệ gen họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the complete genome of an organism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical genomicsdanh từ | danh từ | Một phương pháp nghiên cứu sử dụng các chất ức chế phân tử nhỏ nhằm vào các protein cụ thể nhằm kiểm tra vai trò của các protein cụ thể đó trong các quá trình sinh học (thường là sinh hóa) |
| functional genomicsdanh từ | danh từ | Nhánh gen đo lường mức độ biểu hiện của RNA và protein để hiểu chức năng sinh học của một bộ gen trong tế bào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Benedito's .Công trình của Benedito có tiềm năng thay đổi lĩnh vực hệ gen học.
- , .Gần đây, Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Hoa Kỳ đã thành lập Viện Hệ gen học So sánh.
- gene-related . , , , , .Hệ gen học hay y học liên quan đến gen đã tiến bộ nhanh chóng trong thập kỷ qua. Theo một nghiên cứu mới, lĩnh vực này đang chuyển từ xét nghiệm các rối loạn di truyền hiếm gặp sang chẩn đoán các bệnh mãn tính phổ biến hơn như bệnh tim, tiểu đường, đột quỵ, loãng xương và ung thư.
Họ từ (word family)
cùng gốc genomics- metabogenomicsNghiên cứu về metabogenomedanh từ
- postgenomicsCác lĩnh vực nghiên cứu chỉ có thể thực hiện được sau khi công bố bộ gen của sinh vậtdanh từ
- geogenomicsNhánh của bộ gen nghiên cứu sự biến đổi địa lýdanh từ
- phylogenomicsKhoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa chức năng của gen với sự tiến hóa của chúngdanh từ
Từ liên quan (related word)