Nghĩa chính
- (sinh vật học) giendanh từA theoretical unit of heredity of living organisms which may take several values and (in principle) predetermines a precise trait of an organism's form (phenotype), such as hair color.
- Gendanh từA segment of DNA or RNA from a cell's or an organism's genome, that may take several forms and thus parameterizes a phenomenon, such as (often) the structure of a protein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geneDạng gốc (base form)
- genesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gene editing | Chỉnh sửa gen | |
| gene expressiondanh từ | danh từ | Biểu hiện gen |
| gene mutation | Đột biến gen | |
| gene pooldanh từ | danh từ | Vốn gen |
| gene sequencing | Giải trình tự gen | |
| gene therapydanh từ | danh từ | Liệu pháp gen |
| -genehậu tố | hậu tố | Mô tả một cái gì đó được hình thành theo một cách nhất định hoặc tạo ra một cái gì đó |
| gene gundanh từ | danh từ | Một thiết bị để cung cấp DNA ngoại sinh (gen chuyển) đến các tế bào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc geneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcGen
- từ tiếng Hy Lạp cổγενεάgeneá“generation, descent”
Ví dụ
- .Một số bệnh do gen bị lỗi gây ra.
- .Chiều dài của DNA được chia thành các đoạn gọi là nhiễm sắc thể và các đơn vị riêng lẻ ngắn hơn gọi là gen.
- , .Tòa án tối cao Hoa Kỳ đã ra phán quyết nhất trí rằng các gen tự nhiên của con người không thể được cấp bằng sáng chế, một quyết định mà các nhà khoa học và các nhà vận động quyền dân sự cho rằng đã loại bỏ rào cản lớn đối với chăm sóc bệnh nhân và đổi mới y học.