Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc di truyền họctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to genetics or genes.
- Do gen, có tính di truyềntính từkhông so sánh (not comparable)Caused by genes.
- Nguyên sinh, thuộc nguồn gốctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to origin (genesis).
- Cùng nguồn gốc (ngôn ngữ)tính từkhông so sánh (not comparable)Based on shared membership in a linguistic family.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genetic codedanh từ | danh từ | Tập hợp các quy tắc theo đó trình tự các bazơ trong DNA được dịch thành trình tự axit amin của protein |
| genetic disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền |
| genetic engineeringdanh từ | danh từ | Việc thực hành hoặc khoa học về biến đổi gen |
| genetic modificationdanh từ | danh từ | Biến đổi gen |
| genetic materialdanh từ | danh từ | Vật liệu được sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền trong nhân, ty thể hoặc lạp thể của tế bào sinh vật; DNA hoặc RNA |
| genetic diversitydanh từ | danh từ | Biến thể di truyền biểu hiện trong một loài |
| genetic engineerdanh từ | danh từ | Nhà khoa học hoặc kỹ sư có chuyên môn về kỹ thuật di truyền |
| genetic gapdanh từ | danh từ | Lỗ hổng trong DNA |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cùng nguồn gốc tôn giáo
- không so sánh (not comparable)Based on a shared membership in a religious family.
Họ từ (word family)
cùng gốc geneticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổγενετικόςgenetikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .[…] , . , , , .Chọn giống cây trồng luôn là trò chơi của những con số. [...] Các loài hoang dã mà chúng ta sử dụng có sự biến dị di truyền phong phú, và các cây đơn lẻ là dị hợp tử và không di truyền thuần chủng. Ngoài ra, chúng ta đang tìm kiếm các alen hiếm, vì vậy càng thử nhiều cây càng tốt.
- .Bệnh tiểu đường có phần do di truyền.
- , pluto-dynamic , .Mọi bằng chứng đều hướng tới kết luận này, rằng mặt trời là tác nhân nguyên sinh chính gây ra các trận động đất và mọi xung lực động lực học lòng đất khác tác động lên vỏ hành tinh, làm gãy hoặc nâng cao bất kỳ phần nào của nó.