Dịch

genetic

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc di truyền họctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to genetics or genes.
  2. Do gen, có tính di truyềntính từkhông so sánh (not comparable)Caused by genes.
  3. Nguyên sinh, thuộc nguồn gốctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to origin (genesis).
  4. Cùng nguồn gốc (ngôn ngữ)tính từkhông so sánh (not comparable)Based on shared membership in a linguistic family.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

genetic codedanh từTập hợp các quy tắc theo đó trình tự các bazơ trong DNA được dịch thành trình tự axit amin của protein
genetic disorderdanh từRối loạn di truyền
genetic engineeringdanh từViệc thực hành hoặc khoa học về biến đổi gen
genetic modificationdanh từBiến đổi gen
genetic materialdanh từVật liệu được sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền trong nhân, ty thể hoặc lạp thể của tế bào sinh vật; DNA hoặc RNA
genetic diversitydanh từBiến thể di truyền biểu hiện trong một loài
genetic engineerdanh từNhà khoa học hoặc kỹ sư có chuyên môn về kỹ thuật di truyền
genetic gapdanh từLỗ hổng trong DNA

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cùng nguồn gốc tôn giáo
  1. không so sánh (not comparable)Based on a shared membership in a religious family.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổγενετικόςgenetikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .[…] , . , , , .Chọn giống cây trồng luôn là trò chơi của những con số. [...] Các loài hoang dã mà chúng ta sử dụng có sự biến dị di truyền phong phú, và các cây đơn lẻ là dị hợp tử và không di truyền thuần chủng. Ngoài ra, chúng ta đang tìm kiếm các alen hiếm, vì vậy càng thử nhiều cây càng tốt.
  • .Bệnh tiểu đường có phần do di truyền.
  • , pluto-dynamic , .Mọi bằng chứng đều hướng tới kết luận này, rằng mặt trời là tác nhân nguyên sinh chính gây ra các trận động đất và mọi xung lực động lực học lòng đất khác tác động lên vỏ hành tinh, làm gãy hoặc nâng cao bất kỳ phần nào của nó.

AI