genetic engineer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà khoa học hoặc kỹ sư có chuyên môn về kỹ thuật di truyềndanh từA scientist or engineer whose specialty is genetic engineering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genetic engineerDạng gốc (base form)
- genetic engineersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genetic engineeringdanh từ | danh từ | Việc thực hành hoặc khoa học về biến đổi gen |
Ví dụ
- ; ; .
- .