Nghĩa chính
- Thuộc gia phả, về phả hệtính từOf or relating to genealogy.
- Thuộc dòng dõitính từOf the relationships among individuals within a species.
- Cùng cội nguồn ngôn ngữtính từGenetic (based on shared membership in a linguistic family).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genealogicalDạng gốc (base form)
- more genealogicalSo sánh hơn (comparative)
- most genealogicalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Jehiel , 13th-century , .Cuốn sách mới mở rộng tháp phả hệ, kết nối nó với Giáo sĩ Do Thái Jehiel Lurie, đứng đầu tòa án giáo sĩ thế kỷ 13 ở Brest-Litovsk, rồi ngược về Rashi và xa hơn nữa.
- cây phả hệ
- .Khỉ là loài động vật leo cây, sống thoải mái trên cây phả hệ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa