Dịch

genetics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Di truyền họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of biology that deals with the transmission and variation of inherited characteristics, in particular chromosomes and DNA.
  2. Đặc điểm di truyền, cấu trúc di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The genetic makeup of a specific individual or species.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

classical geneticsDi truyền học cổ điển
clinical geneticsDi truyền học lâm sàng
human geneticsDi truyền học người
molecular geneticsdanh từDi truyền phân tử
population geneticsdanh từDi truyền học quần thể
forward geneticsdanh từViệc thực hành tìm kiếm các gen tương ứng với kiểu hình đã biết
reverse geneticsdanh từViệc thực hành xác định chức năng của các gen đã biết
landscape geneticsdanh từMôn học phân tích ảnh hưởng của các đặc điểm cảnh quan và môi trường đến cấu trúc di truyền của quần thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγένεσιςgénesis“origin”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Di truyền học đã chỉ ra rằng con người khác nhau, và những khác biệt này tập hợp theo địa lý và văn hóa, chứ không bao giờ theo cách tương thích với các quan niệm truyền thống về chủng tộc con người.
  • . 168 Tri-Cities.Anthony biết anh ấy có thể xuất sắc trong môn quyền anh nhờ vào di truyền của mình. Anh ta đã đấu với hạng nặng 168 pound và chiến đấu trong các trận chiến xung quanh Tri-Cities.
  • !Bạn không thể đổ lỗi cho di truyền được!

AI