geneticist
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà di truyền họcdanh từA scientist who studies genes.
- Bác sĩ di truyền họcdanh từA physician who diagnoses, treats, and counsels patients with genetic disorders or syndromes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geneticistDạng gốc (base form)
- geneticistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc geneticistVí dụ
- .Gabriel là một nhà di truyền học nổi tiếng.
- , , .Neil Gemmell, một nhà di truyền học đến từ Đại học Otago ở New Zealand, đã dẫn đầu nghiên cứu cố gắng lập danh mục tất cả các loài sinh vật sống trong hồ bằng cách chiết xuất DNA từ các mẫu nước.
- .Tôi là nhà di truyền học.