Dịch

-ist

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một người nghiên cứu hoặc thực hành một chuyên ngành cụ thểhậu tốa person who studies or practices a particular discipline;
  2. Một người sử dụng một loại thiết bị nào đóhậu tốa person who uses a device of some kind;
  3. Người tham gia vào một loại hoạt động cụ thểhậu tốone who engages in a particular type of activity;
  4. Một người bị một tình trạng hoặc hội chứng cụ thểhậu tốone who suffers from a specific condition or syndrome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -istDạng gốc (base form)
  2. -istsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-istahậu tốHình thành danh từ biểu thị người tuân theo một nguyên tắc; một người lão luyện
-istichậu tốDùng để tạo thành tính từ từ danh từ hoặc từ tính từ khác, với nghĩa "của hoặc liên quan đến" thành phần đứng trước
-isticshậu tốTừ đồng nghĩa của -logy (“nhánh học tập; nghiên cứu một chủ đề cụ thể)
-isticalhậu tốDùng để hình thành tính từ có ý nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -istic hoặc -ist; thường dư thừa nhất đối với danh từ sau và cũng có thể trở thành tính từ chỉ bằng cách thêm -ic hoặc không thay đổi danh từ gốc. Do đó, hữu thần, hữu thần và hữu thần đều có thể được sử dụng như dạng tính từ của chủ nghĩa hữu thần
-isticallyhậu tốDùng để tạo thành trạng từ mô tả hành động theo cách của tính từ gốc; cách sử dụng giống hệt nhau bất kể tính từ gốc kết thúc bằng -istic hay -istical

5 nghĩa khác

Hậu tố 5
Một người đăng ký vào một học thuyết thần học cụ thể hoặc giáo phái tôn giáo
  1. one who subscribes to a particular theological doctrine or religious denomination;

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

-ism-t

  1. từ tiếng Anh trung đại-ist
  2. từ tiếng Pháp cổ-iste
  3. từ tiếng Latinh-ista

Cùng gốc (doublet)-ista

Ngôn ngữ khác

AI