Dịch

-istical

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành tính từ có ý nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -istic hoặc -ist; thường dư thừa nhất đối với danh từ sau và cũng có thể trở thành tính từ chỉ bằng cách thêm -ic hoặc không thay đổi danh từ gốc. Do đó, hữu thần, hữu thần và hữu thần đều có thể được sử dụng như dạng tính từ của chủ nghĩa hữu thầnhậu tốUsed to form adjectives meaning of or relating to corresponding nouns ending in -istic or -ist; most often redundant with respect to the latter which can also become adjectives through the addition of -ic alone, or with no change to the root noun. Hence, theist, theistic and theistical can all be used as the adjective form of theism.

Cụm từ (phrase)

-isticallyhậu tốDùng để tạo thành trạng từ mô tả hành động theo cách của tính từ gốc; cách sử dụng giống hệt nhau bất kể tính từ gốc kết thúc bằng -istic hay -istical

AI