Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
-ast
hậu tố
Nghĩa chính
1
Ai đó liên quan đến cái gì đó
hậu tố
someone associated with something
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
-aster
hậu tố
hậu tố
Dùng để tạo thành các danh từ nhỏ và mang tính miệt thị, gắn mác cho ai đó giả vờ là những gì họ không phải là
-astic
hậu tố
hậu tố
Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ, thường có nghĩa là "của hoặc liên quan đến"
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-ist
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
-asta
từ tiếng Hy Lạp cổ
-αστής
-astḗs
AI
1
Ai đó liên quan đến cái gì đó
1
Ai đó liên quan đến cái gì đó
1
Ai đó liên quan đến cái gì đó