Dịch

者

HSK3
Hay gặp
zhě

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. người, kẻ, nhàdanh từa person who does something or has a certain quality (suffix like -er or -ist)
  2. người, cái, điềuđại từused after words like 前 or 后 or numbers to refer to things or people mentioned previously

Chữ và bộ thủ (character, radical)

者
zhě
Bộ: 老 · lão (già)8 nét
that which; he who; those who

Cụm từ (phrase)

作者Tác giả, người viết
前者Người trước, cái trước
后者Người sau, cái sau
志愿者Tình nguyện viên
记者Phóng viên, nhà báo
读者Độc giả, người đọc
或者Hoặc, hay là
学者Học giả

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Thì
  1. Thì, là(used after a term, to mark a pause before defining the term)

Ví dụ

  • 。Bác sĩ không tự chữa cho mình được.
  • 。Tôi là một người vô thần.
  • 。Tôi muốn là một nhà báo.

AI