Dịch

hereditary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/həˈɹɛdɪt(ə)ɹi/US/həˈɹɛdɪˌtɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc di truyềntính từPassed on as an inheritance, by last will or intestate.
  2. Thế tập, cha truyền con nốitính từOf a title, honor or right: legally granted to somebody's descendant after that person's death.
  3. Di truyềntính từOf a disease or trait: passed from a parent to offspring in the genes.
  4. Quý tộc thế tập, người cai trị thế tậpdanh từA hereditary ruler; a hereditary peer in the House of Lords.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hereditaryDạng gốc (base form)
  2. hereditariesSố nhiều (plural)
  3. more hereditarySo sánh hơn (comparative)
  4. most hereditarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hereditary diseaseBệnh di truyền
hereditary monarchyChế độ quân chủ thế tập
hereditary peerdanh từQuý tộc thế tập
hereditary rulerNgười cai trị thế tập
hereditary titleTước hiệu thế tập
hereditary mechanicsdanh từNhánh cơ học giải quyết các tác động của căng thẳng và căng thẳng lên cơ thể vật lý theo thời gian
hereditary elliptocytosisdanh từBệnh rối loạn máu di truyền, trong đó do khiếm khuyết màng tế bào, số lượng hồng cầu có hình elip lớn bất thường, có khả năng dẫn đến thiếu máu tán huyết
Leber's hereditary optic neuropathydanh từSự thoái hóa di truyền qua ty thể của các tế bào hạch võng mạc và các sợi trục của chúng, dẫn đến mất thị lực trung tâm cấp tính hoặc bán cấp

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thế tập
  1. Of a person: holding a legally hereditary title or rank.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihereditarie
  2. từ tiếng Latinhhērēditārius

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Công tước là một tước hiệu thế tập được đặt ra từ thời Norman.
  • .Bệnh máu khó đông mang tính di truyền trong gia đình anh ấy.
  • .Bệnh rụng tóc thường do di truyền.

AI