Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc di truyềntính từPassed on as an inheritance, by last will or intestate.
- Thế tập, cha truyền con nốitính từOf a title, honor or right: legally granted to somebody's descendant after that person's death.
- Di truyềntính từOf a disease or trait: passed from a parent to offspring in the genes.
- Quý tộc thế tập, người cai trị thế tậpdanh từA hereditary ruler; a hereditary peer in the House of Lords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hereditaryDạng gốc (base form)
- hereditariesSố nhiều (plural)
- more hereditarySo sánh hơn (comparative)
- most hereditarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hereditary disease | Bệnh di truyền | |
| hereditary monarchy | Chế độ quân chủ thế tập | |
| hereditary peerdanh từ | danh từ | Quý tộc thế tập |
| hereditary ruler | Người cai trị thế tập | |
| hereditary title | Tước hiệu thế tập | |
| hereditary mechanicsdanh từ | danh từ | Nhánh cơ học giải quyết các tác động của căng thẳng và căng thẳng lên cơ thể vật lý theo thời gian |
| hereditary elliptocytosisdanh từ | danh từ | Bệnh rối loạn máu di truyền, trong đó do khiếm khuyết màng tế bào, số lượng hồng cầu có hình elip lớn bất thường, có khả năng dẫn đến thiếu máu tán huyết |
| Leber's hereditary optic neuropathydanh từ | danh từ | Sự thoái hóa di truyền qua ty thể của các tế bào hạch võng mạc và các sợi trục của chúng, dẫn đến mất thị lực trung tâm cấp tính hoặc bán cấp |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thế tập
- Of a person: holding a legally hereditary title or rank.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hereditaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihereditarie
- từ tiếng Latinhhērēditārius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Công tước là một tước hiệu thế tập được đặt ra từ thời Norman.
- .Bệnh máu khó đông mang tính di truyền trong gia đình anh ấy.
- .Bệnh rụng tóc thường do di truyền.