Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semihereditary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của vành: di truyền cho các môđun con sinh hữu hạn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a ring: hereditary for finitely generated submodules.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
hereditary
Ví dụ
The
classical
ring
of
quotients
of
a
commutative
Bezout
ring
is
a
(
von
Neumann
)
regular
local
ring
if
and
only
if
R
is
a
commutative
semihereditary
local
ring
.
AI
1
Của vành: di truyền cho các môđun con sinh hữu hạn
1
Của vành: di truyền cho các môđun con sinh hữu hạn
1
Của vành: di truyền cho các môđun con sinh hữu hạn