Nghĩa chính
- Một nửatiền tốhalf
- Một phần, không đầy đủtiền tốpartial, incomplete
- Hơi, đúng hơn, gần như-tiền tốsomewhat, rather, quasi-
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lower semi-continuoustính từ | tính từ | Sao cho, với mỗi số cố định, không gian con của các điểm có ảnh lớn nhất bằng số đó là không gian con đóng |
| upper semi-continuoustính từ | tính từ | Sao cho, với mỗi số cố định, không gian con của các điểm có ảnh ít nhất bằng số đó là không gian con đóng |
| Asian Semi-longhairdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà quý hiếm có nguồn gốc từ Anh |
| British Semi-Longhairdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà lông bán dài với hình dạng cobby, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh |
| semi-apedanh từ | danh từ | Sinh vật giả định trung gian giữa con người và vượn người |
| semi-orbdanh từ | danh từ | Bán cầu |
| semi-&litdanh từ | danh từ | Manh mối định nghĩa mở rộng, đặc biệt là một manh mối trong đó định nghĩa chỉ là một từ như this hoặc who không thể xác định câu trả lời một mình |
| semi-autotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng rút gọn của semi-automatic |
Họ từ (word family)
cùng gốc semi-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsemi-“half”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sēmi
Cùng gốc (doublet)hemi-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nửa năm
- sự tối nhá nhem
- semi-expensive, semi-meaningful .