Dịch

半

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: bán
bàn

Nghĩa chính

  1. nửa, một nửadanh từOne of two equal parts of something or a period of time.
  2. rưỡidanh từUsed after a number to mean “and a half”, e.g., 8:30.
  3. bán-danh từPrefix meaning “semi-” or “half-” in compound words.
  4. chưa hoàn thành, nửa chừngtính từDescribes something that is incomplete or only partly done.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

半
bànbán
Bộ: 十 · thập (mười)5 nét
half

Cụm từ (phrase)

一半Một nửa, nửa
半夜Nửa đêm
半天Nửa ngày, hồi lâu
半年Nửa năm
半途而废Bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường
事半功倍Làm ít công nhiều, sự bán công bội
半信半疑Nửa tin nửa ngờ, hoài nghi
三更半夜Nửa đêm, đêm khuya, canh ba nửa đêm

Ví dụ

  • 。Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
  • 。Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
  • 8。Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.

AI