Dịch

medio

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈmedjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. nửa, rưỡitính từA1half, forming one of two equal parts of something
  2. ở giữa, trung bình, bậc trungtính từA2middle or average in position, size, quality, or value
  3. hơi, hơi hơi, nửa chừngtrạng từA2partly, or halfway
  4. giữa, điểm giữa, chính giữadanh từA2the middle point or central part of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medioDạng gốc (base form)
  2. mediasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mediosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mediaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en medio deỞ giữa
medio ambienteMôi trường
medio de transportePhương tiện giao thông
por medio deThông qua, nhờ vào
medio tiempoBán thời gian
y mediotrạng từRưỡi
en mediotrạng từNửa chừng; ở điểm giữa
punto mediodanh từĐiểm giữa

30 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 1
Bậc trung
  1. Bậc trung, vừa phảitasteful, bourgeois (well decorated or executed but not sublime)

Ví dụ

  • anh ấy hơi ngu ngốc
  • công việc không trọn ngày công
  • .Nhiều người trong số họ đã mất kế sinh nhai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI