Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- trung bình, số trung bình, trung bình cộngdanh từA2a central value for a set of numbers, especially the arithmetic mean.
- trung bìnhtính từA2không so sánh (not comparable)relating to the calculated mean of a group.
- điển hình, thông thường, bình thườngtính từA2typical of most people, things, or situations in a group.
- trung bình, tầm thường, vừa phảitính từB1mediocre; neither notably good nor bad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- averageNguyên thể (infinitive)
- averagesSố nhiều (plural)
- averagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- averagingPhân từ I (present participle)
- more averageSo sánh hơn (comparative)
- most averageSo sánh nhất (superlative)
- averagestSo sánh nhất (superlative)
- av. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
- ave. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
- avg. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt, viết tắt và viết tắt không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- above/below average sthtrên/dưới mức trung bình cái gìbabies of below average birth weightnhững đứa bé có cân nặng khi sinh dưới mức trung bình
- an average of sthtrung bình là cái gìParents spend an average of $220 a year on toys.Các bậc cha mẹ chi trung bình 220 đô la một năm cho đồ chơi.
- above/below averagetrên/dưới mức trung bìnhTemperatures are above average for the time of year.Nhiệt độ cao hơn mức trung bình so với thời điểm trong năm.
- on averagetrung bình400 people a year die of this disease on average.Trung bình 400 người một năm chết vì căn bệnh này.
- average sthtrung bình là cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- averageupTính toán một con số trung bình hoặc thô
- averageoutCó được một giá trị trung bình được chỉ định khi có nhiều trường hợp hơn xảy ra
- averagedownMua nhiều sản phẩm hơn, đặc biệt là nhiều cổ phiếu hơn, với giá thấp hơn lần mua trước đó, do đó giá trung bình phải trả cho việc nắm giữ của một người sẽ giảm xuống
- averageout atĐạt mức trung bình là
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Tổn thất chung
- A financial loss due to damage to transported goods; compensation for damage or loss.
Ví dụ
- , , .Bạn cần đưa ra một số giá trị trung bình trong phần tóm tắt điều hành, trình bày vài mẫu dữ liệu thô trong phần thân văn bản và chuyển toàn bộ dữ liệu thô vào phần phụ lục.
- poverty’s $1.25 ( 15 ’ , 2005 ): , , .Nhưng nỗi đau khổ của đói nghèo diễn ra khốc liệt nhất ở mức dưới 1,25 đô la (mức trung bình của chuẩn nghèo tại 15 quốc gia nghèo nhất, tính theo đô la năm 2005 và điều chỉnh theo sức mua tương đương): những người dưới mức đó sống cảnh nghèo nàn, tồi tệ, tàn khốc và ngắn ngủi.
- 18.5.Độ tuổi trung bình của những người tham gia là 18,5.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc averageNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiavarie“damage to ship or cargo”
- từ tiếng Pháp cổavarie
- từ tiếng Ý cổavaria
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiaverage
- từ tiếng Latinh trung đạiaveragium
- từ tiếng Anh cổeafor“obligation to carry goods and convey messages for one's lord”