Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Phương tiện truyền tảidanh từA format for communicating or presenting information.
- Phương tiện, trung giandanh từA means, channel, agency or go-between through which communication, commerce, etc is conveyed or carried on, or by which an aim is achieved.
- Vừa, trung bìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of intermediate size, degree, amount etc.
- Vừa phảitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a medium extent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mediumDạng gốc (base form)
- media (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- mediumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- medium of sthphương tiện của cái gìThe internet is the modern medium of communication.Internet là phương tiện truyền thông hiện đại.
- medium for doing sthphương tiện để làm gìA T-shirt can be an excellent medium for getting your message across.Một chiếc áo thun có thể là phương tiện tuyệt vời để truyền tải thông điệp của bạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medium of art | Chất liệu nghệ thuật | |
| medium of communication | Phương tiện truyền thông | |
| medium of expression | Phương tiện biểu đạt | |
| medium of transmission | Môi trường truyền dẫn | |
| medium size | Cỡ vừa | |
| news medium | Phương tiện truyền tin | |
| advertising medium | Phương tiện quảng cáo | |
| growth mediumdanh từ | danh từ | Phương tiện văn hóa |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Tính từ (adjective) 3
Người trung gian
- đếm được (countable)Người trung gian, bà đồngSomeone who conveys information from the spirit world.
Xuất hiện ở từ khác
- largetrái nghĩaCỡ vừa (M)
- mediadễ nhầmDanh từ số ít có nghĩa là môi trường, phương tiện hoặc nhà ngoại cảm; 'media' là dạng số nhiều của 'medium' nhưng hiện được dùng như từ độc lập chỉ giới truyền thông.
- middledễ nhầmChỉ kích cỡ hoặc mức độ trung bình (như kích cỡ quần áo, nhiệt độ), không dùng để chỉ vị trí ở giữa vật thể.
- smalltrái nghĩaCỡ vừa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mediumNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Phương tiện là thông điệp.
- , Post's former's .Lòng trung thành của ông đối với người Anh là đáng nghi và dao động, và sự phản đối của ông đối với chuyến đi của Post là do lo sợ rằng tầm quan trọng của chính ông như một trung gian giữa người Da đỏ Ohio và người Anh sẽ bị giảm sút bởi thành công của người trước.
- . .Hội trường không được chiếu sáng tốt và những bóng tối u ám ẩn hiện trong các góc. Người bà đồng vẫn cúi đầu như thể đôi tai đang cố lắng nghe.