Dịch

medium

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Phương tiện truyền tảidanh từA format for communicating or presenting information.
  2. Phương tiện, trung giandanh từA means, channel, agency or go-between through which communication, commerce, etc is conveyed or carried on, or by which an aim is achieved.
  3. Vừa, trung bìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of intermediate size, degree, amount etc.
  4. Vừa phảitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a medium extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mediumDạng gốc (base form)
  2. media (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. mediumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • medium of sthphương tiện của cái gìThe internet is the modern medium of communication.Internet là phương tiện truyền thông hiện đại.
  • medium for doing sthphương tiện để làm gìA T-shirt can be an excellent medium for getting your message across.Một chiếc áo thun có thể là phương tiện tuyệt vời để truyền tải thông điệp của bạn.

Cụm từ (phrase)

medium of artChất liệu nghệ thuật
medium of communicationPhương tiện truyền thông
medium of expressionPhương tiện biểu đạt
medium of transmissionMôi trường truyền dẫn
medium sizeCỡ vừa
news mediumPhương tiện truyền tin
advertising mediumPhương tiện quảng cáo
growth mediumdanh từPhương tiện văn hóa

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Tính từ (adjective) 3
Người trung gian
  1. đếm được (countable)Người trung gian, bà đồngSomeone who conveys information from the spirit world.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmedium
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*meðjos
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*médʰyos“between”

Cùng gốc (doublet)midmediomediameson

Ví dụ

  • .Phương tiện là thông điệp.
  • , Post's former's .Lòng trung thành của ông đối với người Anh là đáng nghi và dao động, và sự phản đối của ông đối với chuyến đi của Post là do lo sợ rằng tầm quan trọng của chính ông như một trung gian giữa người Da đỏ Ohio và người Anh sẽ bị giảm sút bởi thành công của người trước.
  • . .Hội trường không được chiếu sáng tốt và những bóng tối u ám ẩn hiện trong các góc. Người bà đồng vẫn cúi đầu như thể đôi tai đang cố lắng nghe.

AI