Dịch

mediate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hòa giải, dàn xếp, giải quyết tranh chấpđộng từngoại động từ (transitive)To resolve differences, or to bring about a settlement, between conflicting parties.
  2. Can thiệp hòa giải, đứng giữa hòa giảiđộng từnội động từ (intransitive)To intervene between conflicting parties in order to resolve differences or bring about a settlement.
  3. Chia đôi, chia đềuđộng từTo divide into two equal parts.
  4. Gián tiếp, qua trung giantính từActing through a mediating agency, indirect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mediateNguyên thể (infinitive)
  2. mediatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mediatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mediatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mediate (in sth)hòa giải (về việc gì)The Secretary-General was asked to mediate in the dispute.Tổng thư ký được yêu cầu hòa giải trong cuộc tranh chấp.
  • mediate between A and Bhòa giải giữa A và BAn independent body was brought in to mediate between staff and management.Một cơ quan độc lập đã được mời đến để hòa giải giữa nhân viên và ban quản lý.
  • mediate sthhòa giải cái gìto mediate differences/disputes/problemshòa giải những khác biệt/tranh chấp/vấn đề
  • be mediated (by sth)được điều phối (bởi cái gì)Educational success is mediated by economic factors.Thành công trong giáo dục được điều phối bởi các yếu tố kinh tế.

Cụm từ (phrase)

mediated stylisticsdanh từPhương pháp hiện đại để phân tích các văn bản truyền thông, chẳng hạn như các chương trình tin tức và bài báo
mediated by somethingĐược làm trung gian bởi cái gì
antibody-mediated rejectiondanh từLoại đào thải mô sau khi cấy ghép, trong đó hệ thống miễn dịch của vật chủ tạo ra kháng thể chống lại mô được hiến tặng

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Làm trung gian
  1. Làm trung gian, truyền đạtTo act as an intermediary causal or communicative agent; to convey.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gián tiếp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimediat“intermediate; intercessory”
  2. từ tiếng Latinh muộnmediātus

Ví dụ

  • .Các nhà đàm phán đã thành công trong việc dàn xếp một lệnh ngừng bắn.
  • "," , , " . . , , , Francesca's .""Thôi nào," Charles nghiêm nghị đáp, "anh đang đẩy cơn giận của mình đi quá xa đấy. Hãy để tôi đứng giữa hòa giải cho hai người. Tôi nài nỉ, không, tôi ra lệnh, phu nhân Francesca phải có mặt."
  • [] , .Dù ngôn ngữ trong thế giới công nghệ hiện đại của chúng ta được truyền tải qua chữ viết, xét về số lượng, ngôn ngữ nói vẫn giữ vị trí thống trị.

AI