Dịch

immediate

B1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ngay lập tức, khẩn cấp, lập tứctính từB1Happening or done without any delay, or very urgent.
  2. gần kề, trực tiếp, liền kềtính từB1Very close in space, time, or relationship; direct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immediateDạng gốc (base form)
  2. more immediateSo sánh hơn (comparative)
  3. most immediateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

immediate actionHành động khẩn cấp
immediate effectTác dụng tức thì
immediate familydanh từGia đình
immediate needNhu cầu cấp bách
immediate responsePhản ứng tức thì
immediate vicinityVùng lân cận
immediate causeNguyên nhân trực tiếp
immediate futureTương lai gần

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Hiển nhiên
  1. Hiển nhiên, rõ ràngManifestly true; requiring no argument.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-mediate

  1. từ tiếng Pháp cổimmediat
  2. từ tiếng Latinh muộnimmediātus“without in-between, moderation”
  3. từ tiếng Latinhin

Ví dụ

  • .Hiệu ứng xảy ra ngay lập tức.
  • ,Bạn là người gần với ngai vàng của chúng tôi nhất,
  • , . ! , !Bravo Ba, đây là Bravo Sáu. Khẩn cấp! Chúng tôi đang bị tấn công từ phía bắc bởi một kẻ thù không xác định, hết!

AI