Dịch

nearby

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈnɪɹˈbaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở vị trí gầntính từAdjacent, near, close by.
  2. Gần, bên cạnh, kế cậntrạng từNext to, close to.
  3. Hợp đồng tương lai có ngày đáo hạn gần nhấtdanh từA futures contract, of a particular group, whose settlement date is the earliest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nearbyDạng gốc (base form)
  2. nearbysSố nhiều (plural)
  3. more nearbySo sánh hơn (comparative)
  4. most nearbySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

is there a grocery store nearbycụm từCho biết người nói muốn biết liệu có cửa hàng tạp hóa nào ở gần đây không

Ví dụ

  • ?Bạn có ở gần đây không?
  • , .Hợp đồng trả chậm dự kiến sẽ tăng và việc mua hợp đồng trả chậm trong khi bán hợp đồng trả chậm gần đó sẽ có lãi.
  • , .Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

nearby

  1. từ tiếng Anh trung đạiner-bi

AI