Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- quanh, gần, khắp, vòng quanhgiới từA2In a place near something, around its edge or curve, or in various parts of an area.
- khoảng, chừng, xấp xỉtrạng từA2không so sánh (not comparable)Approximately, when giving a time, number, or amount that is not exact.
- quay ngược lại, đảo ngược, thay đổi tình thếtrạng từA2không so sánh (not comparable)Face the opposite direction, or figuratively reverse a situation or bring someone around.
- đây đó, khắp nơi, lan truyềntrạng từB1không so sánh (not comparable)At many places or with many people; with verbs, from place to place, repeatedly, continuously, or spreading widely.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 2
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 3
Xung quanh
- Xung quanh, về, liên quan đếnCentred upon; surrounding; regarding.
Ví dụ
- .Lũ chó rừng bắt đầu bu lại quanh xác chết.
- .Chúng tôi cần làm rõ thêm một số điểm liên quan đến các quy định mới.
- .Chúng tôi đi bộ quanh sân bóng đá.
Họ từ (word family)
cùng gốc aroundNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- aboutdễ nhầm, đồng nghĩaCả hai thường dịch là “xung quanh”, nhưng around tự nhiên hơn sau các động từ như look, move và drive.
- rounddễ nhầm, đồng nghĩathường đồng nghĩa với round và quen thuộc hơn với người học tiếng Anh Mỹ
- towardđồng nghĩaChủ yếu dùng cho một thời điểm xấp xỉ; không diễn tất cả nghĩa hướng của toward.
- cerca deTiếng Tây Ban Nhatương đương
- unosTiếng Tây Ban Nhatương đương