Dịch

around

A2giới từ (preposition)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/əˈɹaʊnd/US/ɚˈaʊnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. quanh, gần, khắp, vòng quanhgiới từA2In a place near something, around its edge or curve, or in various parts of an area.
  2. khoảng, chừng, xấp xỉtrạng từA2không so sánh (not comparable)Approximately, when giving a time, number, or amount that is not exact.
  3. quay ngược lại, đảo ngược, thay đổi tình thếtrạng từA2không so sánh (not comparable)Face the opposite direction, or figuratively reverse a situation or bring someone around.
  4. đây đó, khắp nơi, lan truyềntrạng từB1không so sánh (not comparable)At many places or with many people; with verbs, from place to place, repeatedly, continuously, or spreading widely.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

7 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 2
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 3
Xung quanh
  1. Xung quanh, về, liên quan đếnCentred upon; surrounding; regarding.

Ví dụ

  • .Lũ chó rừng bắt đầu bu lại quanh xác chết.
  • .Chúng tôi cần làm rõ thêm một số điểm liên quan đến các quy định mới.
  • .Chúng tôi đi bộ quanh sân bóng đá.

Nguồn gốc (etymology)

a-round

  1. từ tiếng Anh trung đạiarounde
  2. từ tiếng Anh cổa-“on, at”

AI