alrededor
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp/alredeˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- xung quanh, khoảngtrạng từA2In a circle around a point or at approximately a certain time.
- vùng lân cận, khu vực xung quanhdanh từA2The area surrounding a particular place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alrededorDạng gốc (base form)
- alrededoresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a su alrededor | Xung quanh mình | |
| alrededor de | Khoảng, xung quanh | |
| en los alrededores | Ở vùng lân cận | |
| mirar alrededor | Nhìn quanh | |
| a tu alrededor | Xung quanh bạn |
Ví dụ
- .Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới vào năm ngoái.
- .Có những cây dừa xung quanh nhà của Miguel.
- .Đám đông tụ tập xung quanh người diễn thuyết.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung