Nghĩa chính
- Môi trường xung quanhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The area surrounding someone or something, together with the objects and circumstances in the vicinity; the environment or ambiance.
- Môi trường ngoàidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)All parts of the universe that are not within the thermodynamic system of interest.
- Số nhiều của surroundingdanh từplural of surrounding
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luxurious surroundings | Khung cảnh xa hoa | |
| unfamiliar surroundings | Khung cảnh xa lạ | |
| surrounding areas | Vùng lân cận | |
| surrounding locality | Khu vực lân cận | |
| surrounding countryside | Vùng nông thôn lân cận |
Ví dụ
- , .Chúng tôi thích cách họ sống, trong không gian như căn hộ áp mái ngập tràn dương xỉ giả và cá vàng.
- .Hãy chú ý đến xung quanh.
- .Hãy để ý môi trường xung quanh bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc surroundingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 周围Tiếng Trungtương đương