环境
環境HSK3
Hay gặpHán-Việt: cảnh
huán jìng
Nghĩa chính
- môi trường, môi trường tự nhiên, môi trường sốngdanh từThe natural world or physical surroundings in which people, animals, or plants live.
- hoàn cảnh, môi trườngdanh từThe conditions, circumstances, or social setting in which someone lives or operates.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
环
huán
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
jade ring or bracelet; ring境
jìngcảnh
Bộ: 土 · thổ (đất)14 nét
boundary, frontier; area, regionVí dụ
- ,。Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
Xuất hiện ở từ khác
- circumstanceTiếng Anhtương đương
- climateTiếng Anhtương đương
- environmentalTiếng Anhtương đương
- 生态dễ nhầmcó nghĩa là môi trường chung, không nhất thiết liên quan đến sinh thái.
- 背景đồng nghĩaHoàn cảnh rộng hơn; thường nói về điều kiện xung quanh, không nhấn mạnh phần hình ảnh phía sau.