Dịch

环境

環境
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: cảnh
huán jìng

Nghĩa chính

  1. môi trường, môi trường tự nhiên, môi trường sốngdanh từThe natural world or physical surroundings in which people, animals, or plants live.
  2. hoàn cảnh, môi trườngdanh từThe conditions, circumstances, or social setting in which someone lives or operates.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

环
huán
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
jade ring or bracelet; ring
境
jìngcảnh
Bộ: 土 · thổ (đất)14 nét
boundary, frontier; area, region

Cụm từ (phrase)

保护环境Bảo vệ môi trường
工作环境Môi trường làm việc
生活环境Môi trường sống
社会环境Môi trường xã hội
自然环境Môi trường tự nhiên
适应环境Thích ứng môi trường
环境污染Ô nhiễm môi trường
环境治理Quản trị môi trường

Ví dụ

  • ,。Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.

AI