Dịch

climate

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. khí hậudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The usual weather and atmospheric conditions of an area over a long period.
  2. bối cảnh, không khídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The general context or atmosphere of a political, moral, or similar situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. climateDạng gốc (base form)
  2. climatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

climate changedanh từBiến đổi khí hậu tự nhiên
economic climateBối cảnh kinh tế
mild climateKhí hậu ôn hòa
political climatedanh từBầu không khí chính trị
temperate climateKhí hậu ôn đới
warm climateKhí hậu ấm
investment climateMôi trường đầu tư
social climateBầu không khí xã hội

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đới khí hậu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of the earth's surface between two parallels of latitude.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclimat
  2. từ tiếng Pháp cổclimat
  3. từ tiếng Latinhclima

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
  • .Các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều nhiên liệu hóa thạch khó có thể được ủng hộ trong bối cảnh chính trị hiện nay.
  • / / !Hỡi các vị thần ban phước / Hãy thanh tẩy mọi mầm bệnh khỏi không khí của chúng con trong khi ngài / Cư trú tại nơi đây!

AI