Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khách hàngdanh từA customer, a buyer or receiver of goods or services.
- Thân chủ, khách hàngdanh từA person who receives help or services from a professional such as a lawyer or accountant.
- Máy khách, ứng dụng kháchdanh từThe role of a computer application or system that requests and/or consumes the services provided by another having the role of server.
- Người phụ thuộc, môn kháchdanh từIn ancient Rome, retainers and followers associated with a gens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clientDạng gốc (base form)
- clientsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advise a client | Tư vấn cho khách hàng | |
| corporate client | Khách hàng doanh nghiệp | |
| potential client | Khách hàng tiềm năng | |
| prospective client | Khách hàng tiềm năng | |
| regular client | Khách hàng quen | |
| represent a client | Đại diện cho thân chủ | |
| client kingdanh từ | danh từ | Vị vua phụ thuộc về kinh tế, chính trị hoặc quân sự vào một vị vua khác mạnh hơn |
| email clientdanh từ | danh từ | Chương trình máy tính dùng để quản lý email |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thân chủ
- A person who employs or retains an attorney to represent him or her in any legal matter, or one who merely divulges confidential matters to an attorney while pursuing professional assistance without subsequently retaining the attorney.
Ví dụ
- .Anh ấy có một khách hàng mới.
- (, , ).Thị tộc danh thuộc về mọi thành viên trong một thị tộc và tất cả những ai gắn liền với thị tộc đó (bao gồm phụ nữ, môn khách và người được trả tự do).
- .Đây là khách hàng của chúng ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc clientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclient
- từ tiếng Anglo-Normanclyent
- từ tiếng Pháp cổclient
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung