Dịch

customers là số nhiều của customer

customer

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khách hàngdanh từA patron, a client; a person or company who purchases or receives a product or service from a business or merchant, or intends to do so.
  2. Gã, kẻ, ngườidanh từA person, especially one engaging in some sort of interaction with others.
  3. Quan thu thuế vụ bản xứdanh từA native official who exacted customs duties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. customerDạng gốc (base form)
  2. customersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attract customersThu hút khách hàng
customer satisfactionSự hài lòng của khách hàng
customer servicedanh từDịch vụ khách hàng
potential customerKhách hàng tiềm năng
regular customerKhách quen
satisfy a customerLàm hài lòng khách hàng
customer basedanh từTệp khách hàng
the customer is always rightcụm từKhách hàng luôn đúng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khách quen
  1. Khách quen, khách ruộtA habitual patron, regular purchaser, returning client; a person or company who has a custom of buying from a particular business.

Ví dụ

  • large-aircraft , , .Các hãng hàng không là khách hàng chính của các bộ phận thương mại thuộc những nhà sản xuất máy bay lớn như Airbus, Boeing và Embraer.
  • Slote's . " . , ."Pug vừa đủ thấy khuôn mặt nhợt nhạt của Slote dưới chiếc mũ lông. "Tôi không đồng ý với cậu về điều đó. Hopkins là một gã khá cứng rắn đấy.
  • .Quan thu thuế vụ nên đến thăm họ.

Nguồn gốc (etymology)

custom-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicustumer
  2. từ tiếng Pháp cổcoustumier
  3. từ tiếng Latinh trung đạicustumarius“a toll-gatherer, tax-collector”

AI