customers là số nhiều của customer
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khách hàngdanh từA patron, a client; a person or company who purchases or receives a product or service from a business or merchant, or intends to do so.
- Gã, kẻ, ngườidanh từA person, especially one engaging in some sort of interaction with others.
- Quan thu thuế vụ bản xứdanh từA native official who exacted customs duties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- customerDạng gốc (base form)
- customersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attract customers | Thu hút khách hàng | |
| customer satisfaction | Sự hài lòng của khách hàng | |
| customer servicedanh từ | danh từ | Dịch vụ khách hàng |
| potential customer | Khách hàng tiềm năng | |
| regular customer | Khách quen | |
| satisfy a customer | Làm hài lòng khách hàng | |
| customer basedanh từ | danh từ | Tệp khách hàng |
| the customer is always rightcụm từ | cụm từ | Khách hàng luôn đúng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khách quen
- Khách quen, khách ruộtA habitual patron, regular purchaser, returning client; a person or company who has a custom of buying from a particular business.
Ví dụ
- large-aircraft , , .Các hãng hàng không là khách hàng chính của các bộ phận thương mại thuộc những nhà sản xuất máy bay lớn như Airbus, Boeing và Embraer.
- Slote's . " . , ."Pug vừa đủ thấy khuôn mặt nhợt nhạt của Slote dưới chiếc mũ lông. "Tôi không đồng ý với cậu về điều đó. Hopkins là một gã khá cứng rắn đấy.
- .Quan thu thuế vụ nên đến thăm họ.
Họ từ (word family)
cùng gốc customerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha