客
Hán-Việt: khách
kè
Nghĩa chính
- Khách hàng; khách truy cập; kháchcustomer; visitor; guest
- Phần, suấtclassifier for servings or portions (when ordering food)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
客
kèkhách
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)9 nét
guest, traveller; customerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
- ,。Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- 。Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà.