Dịch

cliente

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkljente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thân chủ, khách hàngdanh từclient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clienteDạng gốc (base form)
  2. clientesSố nhiều (plural)
  3. clientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. clientaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cartera de clientesTập khách hàng
cliente habitualKhách quen
servicio al clienteDịch vụ khách hàng
cliente potencialKhách hàng tiềm năng
entregado al clienteGiao cho khách hàng
exigencia del clienteYêu cầu khách hàng
satisfacción del clienteSự hài lòng của khách hàng
servicio de atención al clienteDịch vụ chăm sóc khách hàng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khách hàng
  1. customer

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chuyển một vị khách đang tức giận sang cho người quản lý.
  • .Anh ấy đã đến ở tại nhà của khách hàng mình.
  • .Cô ấy đã gợi ý cho khách hàng chiếc cà vạt màu xanh lam.

AI