cliente
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈkljente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thân chủ, khách hàngdanh từclient
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cartera de clientes | Tập khách hàng | |
| cliente habitual | Khách quen | |
| servicio al cliente | Dịch vụ khách hàng | |
| cliente potencial | Khách hàng tiềm năng | |
| entregado al cliente | Giao cho khách hàng | |
| exigencia del cliente | Yêu cầu khách hàng | |
| satisfacción del cliente | Sự hài lòng của khách hàng | |
| servicio de atención al cliente | Dịch vụ chăm sóc khách hàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khách hàng
- customer
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clienteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã chuyển một vị khách đang tức giận sang cho người quản lý.
- .Anh ấy đã đến ở tại nhà của khách hàng mình.
- .Cô ấy đã gợi ý cho khách hàng chiếc cà vạt màu xanh lam.