clientela
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kljenˈtela/
Nghĩa chính
- Khách hàngdanh từclientele
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clientelaDạng gốc (base form)
- clientelasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc clientelaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Do thiếu khách hàng, quán cà phê đã đóng cửa.
- , , .Khách hàng của nhà hàng này thường là sinh viên và giảng viên đại học.
- .Khách hàng ngừng đến cửa hàng của chúng tôi.