Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
consuetude
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ɒ
n
s
w
ɪ
t
j
uː
d
/
Nghĩa chính
1
Tùy chỉnh, quen thuộc
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Custom, familiarity.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
consuetude
Dạng gốc
(base form)
consuetude
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
the
stain
hath
become
engrained
by
time
and
consuetude
;
let
thy
reformation
be
cautious
,
as
it
is
just
and
wise
.”
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
consuetude
từ tiếng Pháp trung đại
consuetude
từ tiếng Pháp cổ
consuetude
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
Cùng gốc
(doublet)
costume
custom
kastom
AI
1
Tùy chỉnh
1
Tùy chỉnh
1
Tùy chỉnh