Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trang bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of dress, including garments, accessories and hairstyle, especially as characteristic of a particular country, period or people.
- Đồ hóa trang, trang phục hóa trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outfit or a disguise worn as fancy dress etc.
- Trang phục, y phục, bộ lễ phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of clothes appropriate for a particular occasion or season.
- Cho mặc trang phục, hóa trang chođộng từTo dress or adorn with a costume or appropriate garb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in… costumemặc trang phục…a painting of a woman in Welsh costumebức tranh một người phụ nữ mặc trang phục xứ Wales
- in a costumemặc trang phụcHe went to the party in a giant chicken costume.Anh ấy đi dự tiệc mặc trang phục gà khổng lồ.
- in costumemặc trang phụcThe actors were still in costume and make-up.Các diễn viên vẫn còn mặc trang phục và trang điểm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| costume dramadanh từ | danh từ | Phim cổ trang |
| folk costume | Trang phục dân tộc | |
| national costumedanh từ | danh từ | Quốc phục |
| period costume | Trang phục thời xưa | |
| stage costume | Trang phục biểu diễn | |
| swimming costumedanh từ | danh từ | Đồ bơi |
| costume partydanh từ | danh từ | Cuộc tụ tập xã hội của những người mặc đồ cải trang hoặc trang phục và tự giải trí bằng khiêu vũ, trò chuyện hoặc các trò tiêu khiển khác |
| costume changedanh từ | danh từ | Ví dụ về việc mặc một bộ trang phục mới, đặc biệt là khi tham gia buổi biểu diễn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ bơi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ bơi, áo tắmA swimming costume.
Họ từ (word family)
cùng gốc costumeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcostume
- từ tiếng Ýcostume
- từ tiếng Latinhconsuetudo“custom, habit”
Cùng gốc (doublet)consuetudecustomkastom
Ví dụ
- Cảnh tượng hàng ngàn người tụ tập để xem những người đàn ông công khai dạo phố trong trang phục phụ nữ.
- .Chúng tôi mặc đồ hóa trang khỉ đột đến bữa tiệc.
- going-away .Cô dâu mặc bộ lễ phục màu xám khi chào tạm biệt quan khách ra về.