Dịch

costume

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒs.t͡ʃuːm/US/ˈkɑsˌt(j)um/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of dress, including garments, accessories and hairstyle, especially as characteristic of a particular country, period or people.
  2. Đồ hóa trang, trang phục hóa trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outfit or a disguise worn as fancy dress etc.
  3. Trang phục, y phục, bộ lễ phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of clothes appropriate for a particular occasion or season.
  4. Cho mặc trang phục, hóa trang chođộng từTo dress or adorn with a costume or appropriate garb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. costumeNguyên thể (infinitive)
  2. costumesSố nhiều (plural)
  3. costumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. costumingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in… costumemặc trang phục…a painting of a woman in Welsh costumebức tranh một người phụ nữ mặc trang phục xứ Wales
  • in a costumemặc trang phụcHe went to the party in a giant chicken costume.Anh ấy đi dự tiệc mặc trang phục gà khổng lồ.
  • in costumemặc trang phụcThe actors were still in costume and make-up.Các diễn viên vẫn còn mặc trang phục và trang điểm.

Cụm từ (phrase)

costume dramadanh từPhim cổ trang
folk costumeTrang phục dân tộc
national costumedanh từQuốc phục
period costumeTrang phục thời xưa
stage costumeTrang phục biểu diễn
swimming costumedanh từĐồ bơi
costume partydanh từCuộc tụ tập xã hội của những người mặc đồ cải trang hoặc trang phục và tự giải trí bằng khiêu vũ, trò chuyện hoặc các trò tiêu khiển khác
costume changedanh từVí dụ về việc mặc một bộ trang phục mới, đặc biệt là khi tham gia buổi biểu diễn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ bơi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ bơi, áo tắmA swimming costume.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trang bị
Đồ hóa trang
Trang phục

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcostume
  2. từ tiếng Ýcostume
  3. từ tiếng Latinhconsuetudo“custom, habit”

Cùng gốc (doublet)consuetudecustomkastom

Ví dụ

  • Cảnh tượng hàng ngàn người tụ tập để xem những người đàn ông công khai dạo phố trong trang phục phụ nữ.
  • .Chúng tôi mặc đồ hóa trang khỉ đột đến bữa tiệc.
  • going-away .Cô dâu mặc bộ lễ phục màu xám khi chào tạm biệt quan khách ra về.

AI