Dịch

kastom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin và giá trị truyền thống được duy trì cũng như văn hóa được thực hành trong thời hiện đại ở Melanesiadanh từkhông đếm được (uncountable)Traditional beliefs and values held, and culture practised, in modern times in Melanesia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Bislamakastom
  2. mượn từ Pijinkastom
  3. mượn từ Tok Pisinkastom

Cùng gốc (doublet)consuetudecostumecustom

Ví dụ

  • .

AI