Dịch

custom

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Phong tục, tập quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Traditional beliefs or rituals.
  2. Thói quendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frequent repetition of the same behavior; way of behavior common to many; ordinary manner; habitual practice; method of doing, living or behaving.
  3. Khách quen, lượng kháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The habitual patrons (i.e. customers) of a business; business support.
  4. Đặt làm riêng, theo yêu cầutính từkhông so sánh (not comparable)Made or done in a way adjusted to fit the needs of a particular person or group (e.g., customer, health care patient, do-it-yourselfer), and thus specialized and, in some cases, unique.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. customDạng gốc (base form)
  2. customsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • according to customtheo phong tụcAccording to custom, one son inherited all the family property.Theo phong tục, một người con trai thừa kế toàn bộ tài sản gia đình.
  • custom of doing sthphong tục làm gìWidows observed the custom of wearing black.Các bà góa phụ tuân theo phong tục mặc đồ đen.
  • it is the custom for sb to do sthai có thói quen làm gìIt is the custom in that country for women to marry young.Ở nước đó, phụ nữ có thói quen kết hôn sớm.

Cụm từ (phrase)

ancient customTục lệ cổ xưa
custom builtChế tạo theo yêu cầu
custom madeMay đo theo yêu cầu
local customPhong tục địa phương
lose customMất khách
social customTập quán xã hội
custom-madetính từMay đo (quần áo... ); đóng đo chân (giày... )
suit customdanh từDịch vụ đã có từ xa xưa

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 4
Sự ủng hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ủng hộ, sự mua hàngHabitual buying of goods from one same vendor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicustume
  2. từ tiếng Anglo-Normancoustume
  3. từ tiếng Latinhconsuetudo

Cùng gốc (doublet)costumeconsuetudekastom

Ví dụ

  • , .Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • .Một tập tục thà phá bỏ còn hơn tuân theo.
  • .Cảm ơn quý khách đã ủng hộ.

AI