Dịch

practice

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. luyện tập, tập, thực hànhdanh từA1không đếm được (uncountable)Repeated activity done to improve a skill.
  2. luyện tập, thực hành, rèn luyệnđộng từA1To perform or apply something regularly to improve a skill or do professional work.
  3. thói quen, tập quán, thông lệdanh từA2không đếm được (uncountable)A customary or habitual way of doing something.
  4. buổi tập, buổi luyện tậpdanh từA1không đếm được (uncountable)An organized session of training or rehearsal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. practiceDạng gốc (base form)
  2. practicesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with practicequa luyện tậpWith practice you will become more skilled.Qua luyện tập bạn sẽ thành thạo hơn.
  • practice in doing sthluyện tập làm gìI've had a lot of practice in saying ‘no’ recently!Dạo này tôi đã luyện tập nói 'không' rất nhiều!
  • in practicetrên thực tếthe complications that arise in actual practicenhững phức tạp phát sinh trên thực tế
  • practice of doing sththói quen làm gìWe will follow the practice of going in alphabetical order.Chúng tôi sẽ theo thói quen gọi tên theo thứ tự bảng chữ cái.
  • it is sb's practice to do sthai có thói quen làm gìIt is his practice to read several books a week.Anh ấy có thói quen đọc vài cuốn sách mỗi tuần.
  • practice sththực hành cái gì

Cụm từ (phrase)

good practiceCách làm tốt, thông lệ tốt
in practicecụm giới từTrên thực tế
medical practicePhòng khám y tế
practice makes perfectcụm từCó công mài sắt có ngày nên kim
private practiceHành nghề tư nhân
put into practiceđộng từÁp dụng vào thực tế
artistic practiceHoạt động nghệ thuật
common practicedanh từThông lệ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Thực tế
  1. không đếm được (uncountable)Thực tế, thực tiễnActual operation or experiment, in contrast to theory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipractice
  2. từ tiếng Pháp trung đạipratiser
  3. từ tiếng Latinh trung đạiprācticāre

Ví dụ

  • .Cậu ấy sẽ cần luyện tập thuộc lời thoại thật kỹ trước khi lên sân khấu biểu diễn.
  • .Kiểm tra từng cửa sổ và cửa ra vào trước khi rời đi là thói quen tốt.
  • : .Ở trong đội tuyển rất vất vả: bạn luôn phải đi tập trong khi người khác được nghỉ ngơi thoải mái.

AI